Biwase Bình Phước

BẢNG GIÁ NƯỚC

Căn cứ theo Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ban hành ngày 27 tháng 02 năm 2023
Bảng Giá Nước Sạch 2023-2026
Mục đích sử dụng nước Mức tiêu thụ/tháng Giá nước sạch (đồng/m³)
Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Năm 2026
Thực tế sử dụng 8.047 8.289 8.537 8.794
Dưới 10m³ 8.649 9.039 9.445 9.870
Từ 10m³ - 20m³ 11.499 12.017 12.557 13.122
Trên 20m³ 14.240 14.881 15.551 16.250
Thực tế sử dụng 14.346 14.991 15.666 16.371
Thực tế sử dụng 14.960 15.409 15.871 16.347
Thực tế sử dụng 14.660 15.100 15.553 16.019
Thực tế sử dụng 21.729 22.706 23.728 24.796

Thông tin quan trọng:

  • Mức giá trên chưa bao gồm thuế GTGT và các loại phí bảo vệ môi trường theo quy định.
  • (*) Mức giá nước sinh hoạt hộ dân cư nông thôn được tính miễn khấu hao tài sản các công trình đối với đơn vị cung cấp nước.

Giá bán buôn (Sỉ):

Áp dụng cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tại đồng hồ tổng.

Giá bán lẻ:

Áp dụng cho các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; các nhà máy điện; các cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu; nước phục vụ cho công trình xây dựng.

Lên đầu trang